TanroDictionary Sổ từ

trap

/træp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý.danh từ
  2. Đá trap ((cũng) traprock).danh từ
  3. Bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  4. Trap-door.danh từ
  5. Xifông; ống chữ U.danh từ
  6. Máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn.danh từ
  7. Xe hai bánh.danh từ
  8. Cảnh sát; mật thám.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Pack your trap before the long journey.

  2. We walked over rough trap near the hill.

  3. The hunter set a clever trap in the woods.

  4. The trap opened with a loud creak.

  5. The plumber fixed the trap under the sink.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép