Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý.danh từ
- Đá trap ((cũng) traprock).danh từ
- Bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Trap-door.danh từ
- Xifông; ống chữ U.danh từ
- Máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn.danh từ
- Xe hai bánh.danh từ
- Cảnh sát; mật thám.danh từ
Tiếng Nhật
- 罠わなbẫy (bắt thú), bẫy dây
- 落とし穴おとしあなhố bẫy, cạm bẫy
- トラップbẫy
- 引っ掛けるひっかけるtreo lên, khoác vội (áo)
- 術中じゅっちゅうmưu kế, cạm bẫy
Ví dụ
-
Pack your trap before the long journey.
-
We walked over rough trap near the hill.
-
The hunter set a clever trap in the woods.
-
The trap opened with a loud creak.
-
The plumber fixed the trap under the sink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép