Nghĩa tiếng Việt
- Rãnh, mương.danh từ
- Hào, hầm.danh từ
- Đào rãnh, đào mương.động từ
- Cày sâu.động từ
- Bào xoi, bào rãnh.động từ
- Đào hào vây quanh, đào hào bảo vệ (một địa điểm).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A deep trench was dug for the new pipes.
-
Soldiers built a communication trench during the war.
-
Farmers need to trench the field for drainage.
-
The farmer had to trench the ground carefully.
-
The carpenter will trench the board for decoration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép