Nghĩa tiếng Việt
- Phương hướng.danh từ
- Khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng.danh từ
- Đi về phía, hướng về, xoay về.động từ
- Có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The trend of the coastline changes over time.
-
We must follow the current trend of modern thoughts.
-
The path trends toward the river.
-
Prices trend upward in summer.
-
the trend of the coastline
phương hướng của bờ bể
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép