Nghĩa tiếng Việt
- Chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn.danh từ
- Niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan.danh từ
- Lễ khải hoàn, lễ mừng chiến thắng.danh từ
- Chiến thắng, giành thắng lợi lớn.động từ
- Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her hard work ended in triumph.
-
great was his triumph on hearing...
-
The city held a triumph after the win.
-
They will triumph over their rivals in the final.
-
They triumph after months of careful practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép