TanroDictionary Sổ từ

triumph

/ˈtraɪʌmf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn.danh từ
  2. Niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan.danh từ
  3. Lễ khải hoàn, lễ mừng chiến thắng.danh từ
  4. Chiến thắng, giành thắng lợi lớn.động từ
  5. Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her hard work ended in triumph.

  2. great was his triumph on hearing...

  3. The city held a triumph after the win.

  4. They will triumph over their rivals in the final.

  5. They triumph after months of careful practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép