Nghĩa tiếng Việt
- Thật, thực, đúng, xác thực.tính từ
- Chân chính.tính từ
- Thành khẩn, chân thành.tính từ
- Trung thành.tính từ
- Đúng, chính xác.tính từ
- Đúng chỗ.tính từ
- Vị trí đúng.danh từ
- Sự lắp đúng chỗ.danh từ
Tiếng Nhật
- 純粋じゅんすいthuần tuý, trong sáng, nguyên chất
- 忠実ちゅうじつtrung thành, tận tuỵ, trung thực, đúng với
- 実勢じっせいthực tế, thực chất
- 真のしんのthật sự, chân chính
- 有りのままありのままđúng như thật, không tô vẽ, thẳng thắn
Ví dụ
-
Is it true that they are getting married?
-
He is a true friend who always helps me.
-
Her true answer helped everyone trust her.
-
You must be true to your own values.
-
This is a true description of the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép