TanroDictionary Sổ từ

true

/truː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thật, thực, đúng, xác thực.tính từ
  2. Chân chính.tính từ
  3. Thành khẩn, chân thành.tính từ
  4. Trung thành.tính từ
  5. Đúng, chính xác.tính từ
  6. Đúng chỗ.tính từ
  7. Vị trí đúng.danh từ
  8. Sự lắp đúng chỗ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Is it true that they are getting married?

  2. He is a true friend who always helps me.

  3. Her true answer helped everyone trust her.

  4. You must be true to your own values.

  5. This is a true description of the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép