TanroDictionary Sổ từ

trust

/trʌst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy.danh từ
  2. Niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong.danh từ
  3. Sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác.danh từ
  4. Trách nhiệm.danh từ
  5. Sự mua chịu, sự bán chịu.danh từ
  6. Tơrơt.danh từ
  7. Tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy.động từ
  8. Hy vọng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must have trust in your own abilities.

  2. She is my only trust in this difficult world.

  3. They committed the secret to her trust.

  4. He holds a position of great trust here.

  5. The shop will supply goods on trust today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép