Nghĩa tiếng Việt
- Sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy.danh từ
- Niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong.danh từ
- Sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác.danh từ
- Trách nhiệm.danh từ
- Sự mua chịu, sự bán chịu.danh từ
- Tơrơt.danh từ
- Tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy.động từ
- Hy vọng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must have trust in your own abilities.
-
She is my only trust in this difficult world.
-
They committed the secret to her trust.
-
He holds a position of great trust here.
-
The shop will supply goods on trust today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép