Nghĩa tiếng Việt
- Thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá... ).danh từ
- Bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The vat was full of warm water.
-
They vat the grapes before pressing them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép