Nghĩa tiếng Việt
- Làm bực, làm phật ý.động từ
- ; (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả).động từ
Tiếng Nhật
- 悩ますなやますlàm phiền não, quấy rầy, hành hạ
Ví dụ
-
Small delays vex me in the morning.
-
Strong winds vexed the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép