TanroDictionary Sổ từ

vex

/veks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bực, làm phật ý.động từ
  2. ; (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Small delays vex me in the morning.

  2. Strong winds vexed the sea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép