Nghĩa tiếng Việt
- Qua, theo đường.E
Tiếng Nhật
- 事によってことによってbằng cách, thông qua
- 事によりことによりbằng cách, do, thông qua
- からtừ, kể từ (chỉ điểm xuất phát)
- 通じてつうじてthông qua, bằng
- に因ってによってtheo, do, bằng, tùy theo
Ví dụ
-
We traveled to Paris via the train station.
-
to go to England via Gibraltar
đi đến Anh qua Gi-bran-ta
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép