TanroDictionary Sổ từ

via

/ˈvaɪə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Qua, theo đường.E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We traveled to Paris via the train station.

  2. to go to England via Gibraltar

    đi đến Anh qua Gi-bran-ta

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép