TanroDictionary Sổ từ

vice

/vaɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu.danh từ
  2. Sự truỵ lạc, sự đồi bại.danh từ
  3. Chứng, tật (ngựa).danh từ
  4. Thiếu sót, tật.danh từ
  5. (viết tắt) của vice-president, vice-chancellor...danh từ
  6. Mỏ cặp, êtô.danh từ
  7. Kẹp bằng êtô['vaisi].động từ
  8. Thay cho, thế cho.E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He overcame a bad vice with steady habits.

  2. The story showed the vice of greed clearly.

  3. The horse had a vice that made it limp.

  4. He has a common vice of style in his writing.

  5. The vice was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép