Nghĩa tiếng Việt
- Thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu.danh từ
- Sự truỵ lạc, sự đồi bại.danh từ
- Chứng, tật (ngựa).danh từ
- Thiếu sót, tật.danh từ
- (viết tắt) của vice-president, vice-chancellor...danh từ
- Mỏ cặp, êtô.danh từ
- Kẹp bằng êtô['vaisi].động từ
- Thay cho, thế cho.E
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He overcame a bad vice with steady habits.
-
The story showed the vice of greed clearly.
-
The horse had a vice that made it limp.
-
He has a common vice of style in his writing.
-
The vice was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép