Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt.danh từ
- Cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh.danh từ
- Dịp được xem, cơ hội được thấy.danh từ
- Quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn.danh từ
- Dự kiến, ý định.danh từ
- Sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ.danh từ
- Khung nhìn.danh từ
- Thấy, nhìn, xem, quan sát.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mountains went out of view as we drove.
-
The hotel room has a beautiful view of the ocean.
-
We were lucky to get a private view of the show.
-
She formed a clear view of the facts before speaking.
-
They have a new project in view for next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép