Nghĩa tiếng Việt
- Trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn.danh từ
- Mưu kế.danh từ
- Sự hóm hỉnh, sự dí dỏm.danh từ
- Người hóm hỉnh, người dí dỏm.danh từ
- Biết.động từ
- Biết, nhận thức.động từ
- (miền Nam Hoa Kì) viết theo cách phát âm của with.giới từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the wit near the door.
-
He kept the wit in a drawer.
-
The wit was mentioned in the report.
-
The old verb wit means know.
-
Not to have the wits to.
Không đủ trí thông minh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép