TanroDictionary Sổ từ

wit

/wɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn.danh từ
  2. Mưu kế.danh từ
  3. Sự hóm hỉnh, sự dí dỏm.danh từ
  4. Người hóm hỉnh, người dí dỏm.danh từ
  5. Biết.động từ
  6. Biết, nhận thức.động từ
  7. (miền Nam Hoa Kì) viết theo cách phát âm của with.giới từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the wit near the door.

  2. He kept the wit in a drawer.

  3. The wit was mentioned in the report.

  4. The old verb wit means know.

  5. Not to have the wits to.

    Không đủ trí thông minh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép