Nghĩa tiếng Việt
- Mụ phù thuỷ.danh từ
- Mụ già xấu xí.danh từ
- Người đàn bà quyến rũ.danh từ
- Mê hoặc, làm mê hồn.động từ
- Quyến rũ, làm say đắm.động từ
Tiếng Nhật
- 魔女まじょphù thủy
- 魔法使いまほうつかいpháp sư, phù thủy
Ví dụ
-
The witch brewed a strange soup.
-
The old witch muttered under her breath.
-
She acted like a witch in the room.
-
The singer's voice witch the whole crowd.
-
Her smile could witch even shy listeners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép