TanroDictionary Sổ từ

witch

/wɪtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mụ phù thuỷ.danh từ
  2. Mụ già xấu xí.danh từ
  3. Người đàn bà quyến rũ.danh từ
  4. Mê hoặc, làm mê hồn.động từ
  5. Quyến rũ, làm say đắm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The witch brewed a strange soup.

  2. The old witch muttered under her breath.

  3. She acted like a witch in the room.

  4. The singer's voice witch the whole crowd.

  5. Her smile could witch even shy listeners.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép