Nghĩa tiếng Việt
- Đàn bà, phụ nữ.danh từ
- Giới đàn bà, nữ giới.danh từ
- Kẻ nhu nhược (như đàn bà).danh từ
- Tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính.danh từ
- Bà hầu cận (của vua, của một nhà quý tộc).danh từ
- Nữ, đàn bà, gái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is a single woman living alone.
-
The woman spoke with great confidence.
-
He was acting like a woman.
-
He has something of the woman in him.
-
The woman carried the queen's coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép