TanroDictionary Sổ từ

won

/wʌn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thắng cuộc.danh từ
  2. Chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được.động từ
  3. Thắng cuộc; thắng.động từ
  4. Thu phục, tranh thủ, lôi kéo.động từ
  5. Đạt đến, đến.động từ
  6. Thắng cuộc, thắng trận.động từ
  7. Càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her win was a huge won.

  2. She tried to won the issue.

  3. They won the game by two points.

  4. She won his trust with kindness.

  5. We won home before dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép