Nghĩa tiếng Việt
- Sự thắng cuộc.danh từ
- Chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được.động từ
- Thắng cuộc; thắng.động từ
- Thu phục, tranh thủ, lôi kéo.động từ
- Đạt đến, đến.động từ
- Thắng cuộc, thắng trận.động từ
- Càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được.động từ
Tiếng Nhật
- ウォンđồng won
Ví dụ
-
Her win was a huge won.
-
She tried to won the issue.
-
They won the game by two points.
-
She won his trust with kindness.
-
We won home before dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép