Nghĩa tiếng Việt
- Xấu, không tốt, tồi.tính từ
- Trái, ngược.tính từ
- Sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái.tính từ
- Không ổn.tính từ
- Sai, không đúng, không đáng, bậy.D
- Lạc.D
- Điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu.danh từ
- Điều sai trái, điều bất công.danh từ
Tiếng Nhật
- 行けないいけないkhông tốt, hư
- 無法むほうsự vô pháp, bất công
- 不可ふかsai, không tốt, không nên
- 行けませんいけませんkhông được, không tốt
- 邪よこしまgian tà, độc ác, xấu xa
Ví dụ
-
It is wrong to treat people with such disrespect.
-
She understood the instructions in the wrong sense.
-
I think your watch is wrong by ten minutes.
-
Is there something wrong with the new car engine?
-
You should not do a sum wrong during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép