TanroDictionary Sổ từ

wrong

/rɒŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xấu, không tốt, tồi.tính từ
  2. Trái, ngược.tính từ
  3. Sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái.tính từ
  4. Không ổn.tính từ
  5. Sai, không đúng, không đáng, bậy.D
  6. Lạc.D
  7. Điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu.danh từ
  8. Điều sai trái, điều bất công.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is wrong to treat people with such disrespect.

  2. She understood the instructions in the wrong sense.

  3. I think your watch is wrong by ten minutes.

  4. Is there something wrong with the new car engine?

  5. You should not do a sum wrong during the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép