TanroDictionary Sổ từ

zone

/zəʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đới.danh từ
  2. Khu vực, miền; vùng.danh từ
  3. , (thơ ca) dây nịt, dây dưng.danh từ
  4. Chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plants grow well in this tropical zone.

  2. Stay within the zone of submarine activity.

  3. They discussed the zone today.

  4. They plan to zone the district for industry.

  5. the torrid zone

    đới nóng, nhiệt đới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép