Nghĩa tiếng Việt
- Đới.danh từ
- Khu vực, miền; vùng.danh từ
- , (thơ ca) dây nịt, dây dưng.danh từ
- Chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The plants grow well in this tropical zone.
-
Stay within the zone of submarine activity.
-
They discussed the zone today.
-
They plan to zone the district for industry.
-
the torrid zone
đới nóng, nhiệt đới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép