TanroDictionary Sổ từ

đà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ.danh từ
  2. Sức mạnh đầu tiên nhằm đẩy mạnh hoạt động.danh từ
  3. Sức tiến lên.danh từ
  4. Nơi đặt tàu thuỷ khi đang đóng hay đang sửa chữa.danh từ
  5. Từ địa phương chỉ màu nâu.tính từ い
  6. Trgt. Biến âm của đã.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phải đặt đà mới đưa bộ máy này đi được

  2. Nền kinh tế xã hội đang trên đà phát triển (Trần Văn Giàu)

  3. Mất đà, đâm loạng choạng (Tô Hoài)

  4. Cho tàu thuỷ từ đà ra sông.

  5. Sư bà mặc quần áo đà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép