Nghĩa tiếng Việt
- Diện tích, bề mặt.danh từ
- Vùng, khu vực.danh từ
- Khoảng đất trống.danh từ
- Sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường).danh từ
- Phạm vi, tầm.danh từ
- Rađiô vùng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need to measure the area under crop growth.
-
They live in a quiet residential area near town.
-
There is a small area behind the house.
-
The area outside the door was wet.
-
She has a wide area of knowledge about history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép