TanroDictionary Sổ từ

as

/əz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như.D
  2. Là, với tư cách là.D
  3. Cũng, bằng.D
  4. Lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as).C
  5. Vì, bởi vì.C
  6. Để, cốt để.C
  7. Tuy rằng, dù rằng.C
  8. Mà, người mà, cái mà...; như.P

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please act as you know best.

  2. I speak to you as a friend today.

  3. He is as old as you are.

  4. He came in as I was speaking loudly.

  5. As it was raining hard, we stayed inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép