Nghĩa tiếng Việt
- Như.D
- Là, với tư cách là.D
- Cũng, bằng.D
- Lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as).C
- Vì, bởi vì.C
- Để, cốt để.C
- Tuy rằng, dù rằng.C
- Mà, người mà, cái mà...; như.P
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please act as you know best.
-
I speak to you as a friend today.
-
He is as old as you are.
-
He came in as I was speaking loudly.
-
As it was raining hard, we stayed inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép