Nghĩa tiếng Việt
- Giờ tiêu chuẩn của vùng Đại Tây Dương ((Atlantic Standard Time)).X
Ví dụ
-
People say ast in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪ es ˈtiː/
People say ast in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép