TanroDictionary Sổ từ

b

/biː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. B.danh từ
  2. Xi.danh từ
  3. Người thứ hai; vật thứ hai (trong giả thuyết).danh từ

Tiếng Nhật

  • 良りょうtốt (chất lượng, tình trạng)
  • 乙おつ(bên) thứ hai, hạng B; bên B (trong hợp đồng)

Ví dụ

  1. The b played a key role.

  2. They discussed the b today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép