Nghĩa tiếng Việt
- B.danh từ
- Xi.danh từ
- Người thứ hai; vật thứ hai (trong giả thuyết).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The b played a key role.
-
They discussed the b today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép