Nghĩa tiếng Việt
- Lưng (người, vật).danh từ
- Ván lưng, ván ngựa (ghế).danh từ
- Đằng sau.danh từ
- Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay).danh từ
- Chỗ trong cùng.danh từ
- Hậu vệ.danh từ
- Sau; hậu.tính từ
- Còn chịu lại, còn nợ lại.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He carried the bag on his back.
-
The chair's back felt hard.
-
Please leave your shoes at the back of the house.
-
Write your name on the back of the envelope.
-
The actors waited at the back of the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép