TanroDictionary Sổ từ

back

/bæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưng (người, vật).danh từ
  2. Ván lưng, ván ngựa (ghế).danh từ
  3. Đằng sau.danh từ
  4. Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay).danh từ
  5. Chỗ trong cùng.danh từ
  6. Hậu vệ.danh từ
  7. Sau; hậu.tính từ
  8. Còn chịu lại, còn nợ lại.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He carried the bag on his back.

  2. The chair's back felt hard.

  3. Please leave your shoes at the back of the house.

  4. Write your name on the back of the envelope.

  5. The actors waited at the back of the stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép