Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của backđộng từ
Tiếng Nhật
- バックスhậu vệ
Ví dụ
-
He backs his sister in every choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bæks/
He backs his sister in every choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép