Nghĩa tiếng Việt
- Trần, trần truồng, trọc.tính từ
- Trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ.tính từ
- Vừa đủ, tối thiểu.tính từ
- Không được cách điện, trần.tính từ
- Làm trụi, lột, bóc trần, để lộ.động từ
- Thổ lộ, bóc lột.động từ
- Tuốt (gươm) ra khỏi vỏ.động từ
Tiếng Nhật
- 有りのままありのままđúng như thật, không tô vẽ, thẳng thắn
- 丸出しまるだしphơi bày hoàn toàn, lộ rõ, không che giấu
Ví dụ
-
The man walked outside with his head bare.
-
The living room looks very bare without any furniture.
-
It is hard to earn a bare living in this city.
-
Be careful with that bare wire.
-
Please do not bare your head in the cold weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép