TanroDictionary Sổ từ

beam

/biːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xà, rầm.danh từ
  2. Đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu).danh từ
  3. Đòn cân bằng; con lắc.danh từ
  4. Sườn ngang của sàn tàu; sống neo.danh từ
  5. Tín hiệu rađiô (cho máy bay).danh từ
  6. Tầm xa (của loa phóng thanh).danh từ
  7. Tia; chùm (ánh sáng).danh từ
  8. Vẻ tươi cười rạng rỡ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The beam held the roof steady.

  2. The beam of the scale broke.

  3. The beam swung back and forth.

  4. Salt water soaked the ship's beam.

  5. The pilot followed the radio beam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép