Nghĩa tiếng Việt
- Xà, rầm.danh từ
- Đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu).danh từ
- Đòn cân bằng; con lắc.danh từ
- Sườn ngang của sàn tàu; sống neo.danh từ
- Tín hiệu rađiô (cho máy bay).danh từ
- Tầm xa (của loa phóng thanh).danh từ
- Tia; chùm (ánh sáng).danh từ
- Vẻ tươi cười rạng rỡ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The beam held the roof steady.
-
The beam of the scale broke.
-
The beam swung back and forth.
-
Salt water soaked the ship's beam.
-
The pilot followed the radio beam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép