TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ bear – Mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm; Chịu, chịu đựng; Sinh, sinh sản, sinh lợi

bear

/beə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm.động từ
  2. Chịu, chịu đựng.động từ
  3. Sinh, sinh sản, sinh lợi.động từ
  4. Đầu cơ giá hạ (chứng khoán).động từ
  5. Làm cho sụt giá (chứng khoán).động từ
  6. Chống đỡ, đỡ.động từ
  7. Có hiệu lực, ăn thua.động từ
  8. Rẽ, quay, hướng về.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please bear this message to your sister.

  2. I can bear the heavy weight of this box.

  3. This bank account will bear some interest.

  4. Some traders bear a bearish view today.

  5. Bad news can bear the stock price down.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép