Nghĩa tiếng Việt
- Mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm.động từ
- Chịu, chịu đựng.động từ
- Sinh, sinh sản, sinh lợi.động từ
- Đầu cơ giá hạ (chứng khoán).động từ
- Làm cho sụt giá (chứng khoán).động từ
- Chống đỡ, đỡ.động từ
- Có hiệu lực, ăn thua.động từ
- Rẽ, quay, hướng về.động từ
Tiếng Nhật
- 熊くまcon gấu
- 負うおうcõng, gánh
- 耐えるたえるchịu đựng
- 担うになうvác trên vai, gánh
- 持っていくもっていくmang đi, mang theo
Ví dụ
-
Please bear this message to your sister.
-
I can bear the heavy weight of this box.
-
This bank account will bear some interest.
-
Some traders bear a bearish view today.
-
Bad news can bear the stock price down.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép