Nghĩa tiếng Việt
- Sự đập; tiếng đập.danh từ
- Khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần.danh từ
- Cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn.danh từ
- Nhịp, nhịp đánh, phách (của người chỉ huy dàn nhạc).danh từ
- Phách.danh từ
- Khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi.danh từ
- Tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo).danh từ
- Người thất nghiệp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I can hear the steady beat of a drum.
-
The police officer is on his daily beat.
-
He has a unique beat in this game.
-
The drummer kept a steady beat.
-
He tapped the beat with his foot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép