TanroDictionary Sổ từ

beat

/biːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đập; tiếng đập.danh từ
  2. Khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần.danh từ
  3. Cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn.danh từ
  4. Nhịp, nhịp đánh, phách (của người chỉ huy dàn nhạc).danh từ
  5. Phách.danh từ
  6. Khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi.danh từ
  7. Tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo).danh từ
  8. Người thất nghiệp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I can hear the steady beat of a drum.

  2. The police officer is on his daily beat.

  3. He has a unique beat in this game.

  4. The drummer kept a steady beat.

  5. He tapped the beat with his foot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép