Nghĩa tiếng Việt
- Cái giường: cái đồ gỗ cho ngủ.danh từ
- Nền.danh từ
- Lòng (sông...).danh từ
- Lớp.danh từ
- Nấm mồ.danh từ
- Hôn nhân; vợ chồng.danh từ
- Xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào.động từ
- Trồng (cây con, cây ươm).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I need to make my bed every morning.
-
I need a new bed for my guest room.
-
The heavy machine rests on a bed of concrete.
-
The river bed is covered in smooth stones.
-
A thick bed of clay was found under the soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép