TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ bed – Cái giường: cái đồ gỗ cho ngủ; Nền; Lòng (sông...)

bed

/bed/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giường: cái đồ gỗ cho ngủ.danh từ
  2. Nền.danh từ
  3. Lòng (sông...).danh từ
  4. Lớp.danh từ
  5. Nấm mồ.danh từ
  6. Hôn nhân; vợ chồng.danh từ
  7. Xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào.động từ
  8. Trồng (cây con, cây ươm).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I need to make my bed every morning.

  2. I need a new bed for my guest room.

  3. The heavy machine rests on a bed of concrete.

  4. The river bed is covered in smooth stones.

  5. A thick bed of clay was found under the soil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép