Nghĩa tiếng Việt
- Xanh, lam.tính từ
- Mặc quần áo xanh.tính từ
- Chán nản, thất vọng.tính từ
- Hay chữ (đàn bà).tính từ
- Tục tĩu (câu chuyện).tính từ
- (Thuộc) Đảng Tô rõi.tính từ
- (Thuộc) Đảng Dân chủ; ủng hộ đảng Dân chủ.tính từ
- Màu xanh, màu lam.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore a beautiful dark blue dress today.
-
She wore a blue dress to school.
-
I often feel blue when it rains outside.
-
Blue speech made the room laugh.
-
He told a blue joke at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép