TanroDictionary Sổ từ

blue

/bluː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh, lam.tính từ
  2. Mặc quần áo xanh.tính từ
  3. Chán nản, thất vọng.tính từ
  4. Hay chữ (đàn bà).tính từ
  5. Tục tĩu (câu chuyện).tính từ
  6. (Thuộc) Đảng Tô rõi.tính từ
  7. (Thuộc) Đảng Dân chủ; ủng hộ đảng Dân chủ.tính từ
  8. Màu xanh, màu lam.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a beautiful dark blue dress today.

  2. She wore a blue dress to school.

  3. I often feel blue when it rains outside.

  4. Blue speech made the room laugh.

  5. He told a blue joke at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép