Nghĩa tiếng Việt
- Vũng lây, đầm lầy, bãi lầy.danh từ
- Sa lầy; làm sa lầy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cow sank into the bog near the path.
-
The car began to bog in the mud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép