Nghĩa tiếng Việt
- Quả bom.danh từ
- Ném bom, oanh tạc.động từ
Tiếng Nhật
- 爆弾ばくだんquả bom
Ví dụ
-
A bomb helped the team.
-
They bomb the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép