Nghĩa tiếng Việt
- Dây đai, dây buộc; mối quan hệ, mối ràng buộc.danh từ
- Giao kèo, khế ước, lời cam kết.danh từ
- Trái phiếu, trái khoán, công trái.danh từ
- Gông cùm, xiềng xích, sự tù tội.danh từ
- Sự gửi vào kho.danh từ
- Sự liên kết.danh từ
- Kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững).danh từ
- Gửi (hàng) vào kho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Strong family bonds help children feel safe.
-
They signed a legal bond to protect the land.
-
She bought a bond for future savings.
-
The prisoner felt the bond of chains.
-
The goods were kept in bond at the port.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép