Nghĩa tiếng Việt
- Cả hai.tính từ
- Cả... lẫn; vừa... vừa.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She held the heavy box with both hands.
-
Both you and I need to finish this task.
-
with both hands
bằng cả hai tay
-
they both are doctors; both of them are doctors; both are doctors
cả hai đều là bác sĩ
-
both you and I
cả anh lẫn tôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép