TanroDictionary Sổ từ

both

/bəʊθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cả hai.tính từ
  2. Cả... lẫn; vừa... vừa.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She held the heavy box with both hands.

  2. Both you and I need to finish this task.

  3. with both hands

    bằng cả hai tay

  4. they both are doctors; both of them are doctors; both are doctors

    cả hai đều là bác sĩ

  5. both you and I

    cả anh lẫn tôi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép