TanroDictionary Sổ từ

bran

/bræn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cám.danh từ

Ví dụ

  1. The bran was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép