TanroDictionary Sổ từ

bulk

/bʌlk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối, đống.danh từ
  2. Trọng tải hàng hoá; hàng hoá.danh từ
  3. Phần lớn hơn, số lớn hơn.danh từ
  4. Khối lượng lớn.tính từ
  5. Thành đống, xếp thành đống.động từ
  6. Tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gì...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The desk was a bulk of wood.

  2. We must move the bulk of the cargo now.

  3. The bulk of the project is finally finished.

  4. They need to process the bulk data quickly.

  5. They bulked the boxes near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép