Nghĩa tiếng Việt
- Khối, đống.danh từ
- Trọng tải hàng hoá; hàng hoá.danh từ
- Phần lớn hơn, số lớn hơn.danh từ
- Khối lượng lớn.tính từ
- Thành đống, xếp thành đống.động từ
- Tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gì...).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The desk was a bulk of wood.
-
We must move the bulk of the cargo now.
-
The bulk of the project is finally finished.
-
They need to process the bulk data quickly.
-
They bulked the boxes near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép