Nghĩa tiếng Việt
- Bò đực.danh từ
- Con đực (voi, cá voi... ).danh từ
- (thiên văn học) sao Kim Ngưu.danh từ
- Người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán).danh từ
- Cớm, mật thám; cảnh sát.danh từ
- Đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán).động từ
- Tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán).động từ
- Sắc lệnh của giáo hoàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bull stomped in the field.
-
The bull elephant moved slowly through the forest.
-
The bull shines in the winter sky.
-
He is a famous bull in the stock market.
-
The bull watched the crowd from the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép