TanroDictionary Sổ từ

bull

/bʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò đực.danh từ
  2. Con đực (voi, cá voi... ).danh từ
  3. (thiên văn học) sao Kim Ngưu.danh từ
  4. Người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán).danh từ
  5. Cớm, mật thám; cảnh sát.danh từ
  6. Đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán).động từ
  7. Tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán).động từ
  8. Sắc lệnh của giáo hoàng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bull stomped in the field.

  2. The bull elephant moved slowly through the forest.

  3. The bull shines in the winter sky.

  4. He is a famous bull in the stock market.

  5. The bull watched the crowd from the corner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép