TanroDictionary Sổ từ

case

/keɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế.danh từ
  2. Trường hợp, ca.danh từ
  3. Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng.danh từ
  4. Cách.danh từ
  5. Hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ).danh từ
  6. Hộp chữ in (có từng ngăn).danh từ
  7. Bao, bọc.động từ
  8. Bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. In his case, the situation is quite difficult.

  2. The doctor examined the patient in the lying-down case.

  3. The lawyer worked hard to win the legal case.

  4. In this case, we should wait.

  5. Keep the glasses in a hard case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép