Nghĩa tiếng Việt
- Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế.danh từ
- Trường hợp, ca.danh từ
- Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng.danh từ
- Cách.danh từ
- Hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ).danh từ
- Hộp chữ in (có từng ngăn).danh từ
- Bao, bọc.động từ
- Bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
In his case, the situation is quite difficult.
-
The doctor examined the patient in the lying-down case.
-
The lawyer worked hard to win the legal case.
-
In this case, we should wait.
-
Keep the glasses in a hard case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép