TanroDictionary Sổ từ

chap

/tʃæp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thằng, thằng cha.danh từ
  2. Người bán hàng rong ((cũng) chap man).danh từ
  3. Hàm (súc vật); má.danh từ
  4. Hàm dưới; má lợn (làm đồ ăn).danh từ
  5. Hàm ê tô, hàm kìm.danh từ
  6. chỗ nứt nẻ.danh từ
  7. Làm nứt nẻ, nứt nẻ, nẻ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a very funny chap from my town.

  2. The chap sold fruit along the busy street.

  3. The horse hurt its chap after the long run.

  4. The cook served pork chap with rice.

  5. The tool's chap held the metal tightly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép