Nghĩa tiếng Việt
- Thằng, thằng cha.danh từ
- Người bán hàng rong ((cũng) chap man).danh từ
- Hàm (súc vật); má.danh từ
- Hàm dưới; má lợn (làm đồ ăn).danh từ
- Hàm ê tô, hàm kìm.danh từ
- chỗ nứt nẻ.danh từ
- Làm nứt nẻ, nứt nẻ, nẻ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a very funny chap from my town.
-
The chap sold fruit along the busy street.
-
The horse hurt its chap after the long run.
-
The cook served pork chap with rice.
-
The tool's chap held the metal tightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép