TanroDictionary Sổ từ

char

/tʃɑː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cá hồi chấm hồng.danh từ
  2. Chare.danh từ
  3. Đốt thành than, hoá thành than.động từ
  4. Trà.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He caught a char in the stream.

  2. A char burned the bread crust.

  3. The fire will char the wood into black ash.

  4. The char was important at work.

  5. to char wood

    đốt củi thành than

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép