Nghĩa tiếng Việt
- Con thiên nga trống.danh từ
- Ngựa khoẻ chân ngắn.danh từ
- Lõi ngô ((cũng) corn cob).danh từ
- Cục than tròn.danh từ
- Cái bánh tròn.danh từ
- Hạt phí lớn.danh từ
- Đất trộn rơm (để trát vách), toocsi.danh từ
- Vách đất, vách toocsi.danh từ
Ví dụ
-
The cob floated calmly across the quiet lake.
-
The cob carried the rider with steady, strong steps.
-
He ate roasted corn from the cob.
-
A small cob of coal warmed the room.
-
We shared a warm cob with butter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép