TanroDictionary Sổ từ

cob

/kɒb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con thiên nga trống.danh từ
  2. Ngựa khoẻ chân ngắn.danh từ
  3. Lõi ngô ((cũng) corn cob).danh từ
  4. Cục than tròn.danh từ
  5. Cái bánh tròn.danh từ
  6. Hạt phí lớn.danh từ
  7. Đất trộn rơm (để trát vách), toocsi.danh từ
  8. Vách đất, vách toocsi.danh từ

Ví dụ

  1. The cob floated calmly across the quiet lake.

  2. The cob carried the rider with steady, strong steps.

  3. He ate roasted corn from the cob.

  4. A small cob of coal warmed the room.

  5. We shared a warm cob with butter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép