Nghĩa tiếng Việt
- Đèo.danh từ
Tiếng Nhật
- コルyên núi (chỗ trũng giữa hai đỉnh)
Ví dụ
-
The col was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɒl/
The col was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép