TanroDictionary Sổ từ

col

/kɒl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèo.danh từ

Tiếng Nhật

  • コルyên núi (chỗ trũng giữa hai đỉnh)

Ví dụ

  1. The col was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép