TanroDictionary Sổ từ

conn

/kɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) con).động từ

Ví dụ

  1. He can conn the boat through narrow waters.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép