TanroDictionary Sổ từ

cord

/ˈkɔrd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây thừng nhỏ.danh từ
  2. Dây.danh từ
  3. Đường sọc nối (ở vải).danh từ
  4. Nhung kẻ.danh từ
  5. Quần nhung kẻ.danh từ
  6. Mối ràng buộc, mối thắt buộc.danh từ
  7. Coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3).danh từ
  8. Buộc bằng dây thừng nhỏ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tie the package with a cord.

  2. The doctor examined the patient's spinal cord.

  3. The shirt has a blue cord pattern.

  4. He wore brown cord trousers.

  5. His cord pants were soft and warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép