Nghĩa tiếng Việt
- Dây thừng nhỏ.danh từ
- Dây.danh từ
- Đường sọc nối (ở vải).danh từ
- Nhung kẻ.danh từ
- Quần nhung kẻ.danh từ
- Mối ràng buộc, mối thắt buộc.danh từ
- Coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3).danh từ
- Buộc bằng dây thừng nhỏ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tie the package with a cord.
-
The doctor examined the patient's spinal cord.
-
The shirt has a blue cord pattern.
-
He wore brown cord trousers.
-
His cord pants were soft and warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép