Nghĩa tiếng Việt
- Giá.danh từ
- Chi phí, phí tổn.danh từ
- Sự phí (thì giờ, sức lực).danh từ
- (số nhiều) án phí.danh từ
- Giá phải trả.danh từ
- Trị giá; phải trả.động từ
- Đòi hỏi.động từ
- Gây tổn thất; làm mất.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
What is the total cost of this new car?
-
The cost of the trip was high.
-
His mistake came at a heavy cost.
-
The court ordered her to pay the costs.
-
The repair cost was more than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép