Nghĩa tiếng Việt
- Vùng trồng nho.danh từ
Ví dụ
-
This cru is known for sweet red grapes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kruː/
This cru is known for sweet red grapes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép