TanroDictionary Sổ từ

cut

/kʌt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ.danh từ
  2. Sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt.danh từ
  3. Vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết... ).danh từ
  4. Kiểu cắt, kiểu may.danh từ
  5. Sự cắt bóng, sự cúp bóng.danh từ
  6. Nhánh đường xe lửa; kênh đào.danh từ
  7. Bản khắc gỗ ((cũng) wood cut).danh từ
  8. Lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a deep cut in his leg.

  2. The store offered a big cut in prices.

  3. I bought a large cut of beef for dinner.

  4. She liked the elegant cut of her new coat.

  5. The referee made a clear cut to the boundary.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép