Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ.danh từ
- Sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt.danh từ
- Vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết... ).danh từ
- Kiểu cắt, kiểu may.danh từ
- Sự cắt bóng, sự cúp bóng.danh từ
- Nhánh đường xe lửa; kênh đào.danh từ
- Bản khắc gỗ ((cũng) wood cut).danh từ
- Lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a deep cut in his leg.
-
The store offered a big cut in prices.
-
I bought a large cut of beef for dinner.
-
She liked the elegant cut of her new coat.
-
The referee made a clear cut to the boundary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép