TanroDictionary Sổ từ

dã

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho mất hiệu quả, hết tác dụng.động từ

Ví dụ

  1. Dã rượu.

  2. Dã độc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép