Nghĩa tiếng Việt
- Chết (người, vật, cây cối).tính từ
- Tắt, tắt ngấm.tính từ
- Chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa.tính từ
- Tê cóng, tê bại, tê liệt.tính từ
- Xỉn, không bóng (màu, vàng... ); đục, không vang (âm thanh... ).tính từ
- Không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe.tính từ
- Thình lình, hoàn toàn.tính từ
- Không có thế hiệu.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old tree was struck dead by lightning.
-
The fire is now dead and cold.
-
The old battery is completely dead now.
-
My fingers are dead from the cold water.
-
That gold looks very dead and dull.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép