TanroDictionary Sổ từ

dead

/ded/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chết (người, vật, cây cối).tính từ
  2. Tắt, tắt ngấm.tính từ
  3. Chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa.tính từ
  4. Tê cóng, tê bại, tê liệt.tính từ
  5. Xỉn, không bóng (màu, vàng... ); đục, không vang (âm thanh... ).tính từ
  6. Không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe.tính từ
  7. Thình lình, hoàn toàn.tính từ
  8. Không có thế hiệu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old tree was struck dead by lightning.

  2. The fire is now dead and cold.

  3. The old battery is completely dead now.

  4. My fingers are dead from the cold water.

  5. That gold looks very dead and dull.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép