Nghĩa tiếng Việt
- Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án.danh từ
- Ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ.danh từ
- Kế hoạch.danh từ
- Cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí.danh từ
- Kiểu, mẫu, loại, dạng.danh từ
- Khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày... ), tài nghĩ ra (mưu kế... ); sự sáng tạo.danh từ
- Phác hoạ, vẽ phác (tranh... ), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô... ), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật).động từ
- Có ý định, định, dự kiến, trù tính; có ý đồ, có mưu đồ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I really like the design of this new chair.
-
The new building was built by design.
-
They changed the design after feedback.
-
I really like the modern design of this chair.
-
They sell cars of the latest design today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép